Văn bằng Cử nhân Nghệ thuật Ẩm thực

Năm thứ ba là năm hoàn tất bảng Cử nhân Nghệ thuật ẩm thực, chương trình xây dựng cho sinh viên các năng lực và kinh nghiệm ẩm thực hiện có để đào sâu và trau dồi các kỹ năng thực tế, lãnh đạo và kinh doanh. Điểm nổi bật của chương trình năm thứ ba này bao gồm quản lý liên ngành các hoạt động dịch vụ thực phẩm, bao gồm dịch vụ khách hàng, lập kế hoạch và quản lý tài nguyên. Phát triển sản phẩm mới, ẩm thực phân tử, ứng dụng công nghệ và quản lý đội ngũ nhà bếp, cung cấp việc học trong phòng lập để đạt được thành tưu cao nhất, kỹ năng tốt nhất trong nhiều lĩnh vực trước khi sinh viên đi thực tập năm cuối và tốt nghiệp.

Admission Requirement:

  • B.H.M.S. Higher Diploma or equivalent
  • IELTS 6.0 or equivalent

    Tháng 2Tháng 8

    Tuition Operating Expense1 Application Fee Academic Expense Accom.2 Meals Living Expense Total CHF
    Bachelor Degree Hospitality/Business or Culinary
    BA Degree 1st Year 27'600 2'500* 500 30'600 3'900 2'000 5'900 36'500
    BA Degree 2nd Year 28'600 2'500* 500 31'600 3'900 2'000 5'900 37'500
    BA Degree 3rd Year 29'600 2'500* 500 32'600 3'900 2'000 5'900 38'500
    M.Sc. Dual Degree
    M.Sc. Degree 29'600 2'500 500 32'600 3'900 2'000 5'900 38'500
    MBA with Specialisation
    MBA Degree 32'600 2'500 500 35'600 3'900 2'000 5'900 41'500
    M.Sc. + MBA
    M.Sc. + MBA 43'400 3'250 500 47'150 5'850 3'000 8'850 56'000
    Postgraduate Diploma Hospitality/Culinary
    Postgraduate Diploma 28'600 2'500* 500 31'600 3'900 2'000 5'900 37'500
    Graduate Certificate
    Graduate Certificate 15'700 750 500 16'950 1'950 1'000 2'950 19'900
    Pastry, Chocolate & Bakery
    Pastry, Chocolate & Bakery 1st Year 27600 2'500* 500 30'600 3'900 2'000 5'900 36'500
    Pastry, Chocolate & Bakery 2nd Year 28'600 2'500* 500 31'600 3'900 2'000 5'900 37'500
    Short Courses (10 weeks)
    Certificate Culinary Operations 14'700 750 500 15'900 1'950 1'000 2'950 18'900
    Advanced Certificate Culinary Arts 14'700 750 500 15'900 1'950 1'000 2'950 18'900
    Certificate Pastry, Chocolate & Bakery 14'700 750 500 15'900 1'950 1'000 2'950 18'900
    Advanced Certificate Pastry, Chocolate & Bakery 14'700 750 500 15'900 1'950 1'000 2'950 18'900
    Preparatory English
    Preparatory English 5'200 750 5'950 1'950 1'000 2'950 8'900

    Cử nhân nghệ thuật ẩm thực

    Năm thứ ba (năm cuối) của bằng Cử nhân về Nghệ thuật ẩm thực, xây dựng cho sinh viên các năng lực và kinh nghiệm ẩm thực hiện có để đào sâu và trau dồi các kỹ năng thực tế, lãnh đạo và kinh doanh. Điểm nổi bật của chương trình năm thứ ba này bao gồm quản lý liên ngành các hoạt động dịch vụ thực phẩm, bao gồm dịch vụ khách hàng, lập kế hoạch và quản lý tài nguyên. Phát triển sản phẩm mới, ẩm thực phân tử, ứng dụng công nghệ và đội ngũ quản lý trong phòng thí nghiệm nhà bếp cung cấp thành tựu cao nhất trong việc học trong nhiều lĩnh vực kỹ năng, trước khi sinh viên đi thực tập  và làm việc.