Văn bằng sau đại học Nghệ Thuật Ẳm thực

Tổng quan chương trình
Văn bằng sau đại học về nghệ thuật ẩm thực của B.H.M.S. được thiết kế cho người có vấn bằng ở lĩnh vực khác, muốn sắp xếp lại sự nghiệp của họ trong lĩnh vực ẩm thực. Chương trình kết hợp thực hành trong các hoạt động ẩm thực và chuẩn bị cho sinh viên các kỹ năng ẩm thực phẩm cơ bản ở giai đoạn đầu và cũng như các kỹ thuật tiên tiến và sáng tạo hơn trong phần sau của chương trình. Kỹ năng quản lý được tăng cường thông qua các khóa học lý thuyết chính. Điểm nổi bật của chương trình bao gồm các phương pháp nấu ăn cổ điển châu Âu, phương pháp cắt gọt,  học căn bản về nước dùng và nước sốt trước khi thực hành các kỹ năng này với các thực đơn quốc tế và đương đại trong môi trường làm việc trong nhà hàng. Các yếu tố cần thiết trong ngành như an toàn thực phẩm và dinh dưỡng cũng được dạy nhằm chuẩn bị cho sinh viên trước khi thực tập.

Đào tạo thực tập hưởng lương
Thời gian thực tập 4 đến 6 tháng là cơ hội học tập không thể thiếu trong cả chương trình sau đại học và thạc sĩ. Trong thời gian thực tập tại Thụy Sĩ, sinh viên nhận được tổng lương thực tập là 2.303 CHF mỗi tháng. Hiệu suất, hành vi và thái độ chuyên nghiệp của sinh viên sẽ được đánh giá bởi các nhà tuyển dụng.

Admission Requirements:

  • Associate Degree or equivalent
  • 2-3 years of work experience
  • IELTS 5.0 or equivalent

    Tháng 1  Tháng 2  Tháng 4  Tháng 5  Tháng 7  Tháng 8  Tháng 9  Tháng 11 

    Tuition Operating Expense1 Application Fee Academic Expense Accom.2 Meals Living Expense Total CHF
    Bachelor Degree Hospitality/Business or Culinary
    BA Degree 1st Year 27'600 2'500* 500 30'600 3'900 2'000 5'900 36'500
    BA Degree 2nd Year 28'600 2'500* 500 31'600 3'900 2'000 5'900 37'500
    BA Degree 3rd Year 29'600 2'500* 500 32'600 3'900 2'000 5'900 38'500
    M.Sc. Dual Degree
    M.Sc. Degree 29'600 2'500 500 32'600 3'900 2'000 5'900 38'500
    MBA with Specialisation
    MBA Degree 32'600 2'500 500 35'600 3'900 2'000 5'900 41'500
    M.Sc. + MBA
    M.Sc. + MBA 43'400 3'250 500 47'150 5'850 3'000 8'850 56'000
    Postgraduate Diploma Hospitality/Culinary
    Postgraduate Diploma 28'600 2'500* 500 31'600 3'900 2'000 5'900 37'500
    Graduate Certificate
    Graduate Certificate 15'700 750 500 16'950 1'950 1'000 2'950 19'900
    Pastry, Chocolate & Bakery
    Pastry, Chocolate & Bakery 1st Year 27600 2'500* 500 30'600 3'900 2'000 5'900 36'500
    Pastry, Chocolate & Bakery 2nd Year 28'600 2'500* 500 31'600 3'900 2'000 5'900 37'500
    Short Courses (10 weeks)
    Certificate Culinary Operations 14'700 750 500 15'900 1'950 1'000 2'950 18'900
    Advanced Certificate Culinary Arts 14'700 750 500 15'900 1'950 1'000 2'950 18'900
    Certificate Pastry, Chocolate & Bakery 14'700 750 500 15'900 1'950 1'000 2'950 18'900
    Advanced Certificate Pastry, Chocolate & Bakery 14'700 750 500 15'900 1'950 1'000 2'950 18'900
    Preparatory English
    Preparatory English 5'200 750 5'950 1'950 1'000 2'950 8'900

    Văn bằng sau đại học về nghệ thuật ẩm thực

    Văn bằng sau đại học về nghệ thuật ẩm thực B.H.M.S. được thiết kế cho người có bằng cấp trong các lĩnh vực khác, muốn sắp xếp lại sự nghiệp của họ trong lĩnh vực ẩm thực. Kết hợp thực hành với các hoạt động ẩm thực và kỹ năng chuẩn bị thực phẩm cơ bản với các kỹ thuật tiên tiến và sáng tạo hơn trong phần sau của chương trình. Kỹ năng quản lý được tăng cường thông qua các khóa học lý thuyết chính, áp dụng để đảm bảo sự chuyển đổi cân bằng. Điểm nổi bật của chương trình bao gồm các phương pháp nấu ăn cổ điển châu Âu, xắt nguyên liệu, nước dùng và nước sốt như một nền tảng, trước khi thực hành các kỹ năng này với các thực đơn quốc tế và đương đại trong môi trường nhà hàng làm việc. Các yếu tố cần thiết trong ngành về an toàn thực phẩm và dinh dưỡng cũng được giảng dạy để chuẩn bị cho công việc thực tập của sinh viên.